vãng

vãng

Khách vãng chùa thắp hương trước tượng Phật.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ, ít dùng):
    • Đi thăm, viếng thăm: "vãng" chỉ hành động đến một nơi nào đó, thường nơi thờ tự, để thăm viếng hoặc tỏ lòng tôn kính.
    • Đi qua, lui tới: "vãng" cũng mang nghĩa đi qua hoặc mặt tại một địa điểm.
dụ sử dụng
  • (Người đến thăm chùa.)
  • (Người xưa thường đến viếng đền miếu để cầu mong bình an.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vãng lai": lui tới, qua lại (thường chỉ sự giao lưu, đi lại giữa các nơi).
    • Sự vãng lai giữa hai làng rất thường xuyên. (Việc đi lại giữa hai làng diễn ra thường xuyên.)
  • "vãng du": đi chơi, du ngoạn (ít dùng).
    • Các tao nhân mặc khách thường vãng du sơn thủy. (Các văn nhân thường đi chơi cảnh núi non sông nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Viếng (động từ): đến thăm nơi thờ tự hoặc người đã khuấtgần nghĩa với "vãng" nhưng phổ biến hơn.
    • Anh ấy đến viếng mộ tổ tiên. (Anh ấy đến thăm mộ tổ tiên.)
  • Thăm (động từ): đến gặp gỡ, hỏi hannghĩa rộng hơn "vãng", không chỉ giới hạnnơi thờ tự.
    • Tôi đi thăm bạn ốm. (Tôi đến thăm người bạn đang bị ốm.)
Từ đồng nghĩa
  • Viếng thăm: hành động đến thăm nơi thờ tự hoặc người đã khuất.
  • Lui tới: thường xuyên mặt, qua lại tại một địa điểm.
Thành ngữ liên quan
  • Vãng laichướng: (Hán Việt) qua lại không gặp trở ngạichỉ sự giao thông thuận lợi.
    • Đường thông suốt, vãng laichướng. (Việc đi lại không gặp khó khăn .)