vénérien

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ (từ , nghĩa ):

    • (Thuộc về) giao cấu, (thuộc về) tình dục: Dùng để chỉ những liên quan đến hành vi tình dục hoặc ham muốn tình dục.
    • (Thuộc về) bệnh lây qua đường tình dục: Đặc biệt dùng để chỉ các bệnh truyền nhiễm lây lan chủ yếu qua quan hệ tình dục.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người mắc bệnh hoa liễu, người mắc bệnh lây qua đường tình dục: Chỉ người (nam) bị nhiễm một bệnh lây truyền qua đường tình dục.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Désir vénérien. (Dục vọng giao cấu.)
    • Maladie vénérienne. (Bệnh hoa liễu / bệnh lây qua đường tình dục.)
  • Danh từ giống đực:

    • Centre de traitement pour vénériens. (Trung tâm chữa trị cho người mắc bệnh hoa liễu.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ này hiện nay được coi là từ () lỗi thời (). Trong ngôn ngữ y khoa đời sống hiện đại, người ta thường dùng các thuật ngữ chính xác ít kỳ thị hơn.
  • Khi dùng như tính từ, thường đi kèm với các danh từ như (bệnh), (ham muốn).
  • Khi dùng như danh từ, chỉ người mắc bệnh, chủ yếudạng số nhiều () trong các văn bản hành chính, y tế .
Cách diễn đạt thay thế (hiện đại)
  • Thay vì nói , ngày nay thường dùng IST ( - Nhiễm trùng lây qua đường tình dục) hoặc cụ thể tên bệnh.
  • Thay vì gọi , ngày nay dùng cách nói trung lập hơn như (một người mắc bệnh lây qua đường tình dục).
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Tính từ:

    • Sexuel(le): (thuộc) tình dục (nghĩa rộng trung lập hơn).
    • Viral(e)/bactérien(ne)...: (thuộc) virus/vi khuẩn... (khi mô tả nguyên nhân bệnh cụ thể).
  • Danh từ (chỉ người mắc bệnh - cách nói hiện đại):

    • Patient(e) atteint(e) d'une IST: Bệnh nhân mắc bệnh lây qua đường tình dục.
    • Porteur/porteuse: Người mang bệnh.
Từ nguyên & Nhận xét
  • Từ bắt nguồn từ tên nữ thần tình yêu Vénus (Venus) trong thần thoại La , ám chỉ nguồn gốc liên quan đến tình dục.
  • Việc từ này trở nên lỗi thời phản ánh sự thay đổi trong nhận thức xã hội, hướng tới ngôn ngữ y học chính xác giảm sự kỳ thị đối với các bệnh nhân.
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) (thuộc) giao cấu
    • Désir vénérien
      dục vọng giao cấu
    • maladie vénérienne
      bệnh hoa liễu
danh từ giống đực
  1. người mắc bệnh hoa liễu
    • Centre de traitement pour vénériens
      trung tâm chữa người mắc bệnh hoa liễu