vénérien

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) (thuộc) giao cấu
    • Désir vénérien
      dục vọng giao cấu
    • maladie vénérienne
      bệnh hoa liễu
danh từ giống đực
  1. người mắc bệnh hoa liễu
    • Centre de traitement pour vénériens
      trung tâm chữa người mắc bệnh hoa liễu