trách

  1. marmite (en terre cuite, peu profonde).
  2. reprocher.
    • Trách ai phụ bạc
      reprocher son ingratitude à quelqu'un
    • trách nào chẳng
      rien d'étrange; rien d'étonnant si.
    • Học rất lười , trách nào chẳng thi hỏng
      il est très paresseux, rien d'étonnant s'il échoue à l'exemen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trách
Người đầu bếp dùng cái trách để kho cá.