vênh

  1. tt, trgt Không được thẳng: Vợ dại không hại bằng đũa vênh (tng); Trái duyên, trái kiếp như kèo đục vênh (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vênh"

vênh
Một cái bàn gỗ có chân bị vênh.