Vinh

Học thuật
Thân thiện
Vinh

Vinh là một thành phố lớn ở miền Trung.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một thành phố: "Vinh" tên của một thành phố trực thuộc tỉnh, đồng thời trung tâm kinh tế, văn hóa giáo dục của tỉnh Nghệ An, thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam.
    • Tên một địa danh lịch sử: Thành phố Vinh bề dày lịch sử, gắn liền với nhiều sự kiện quan trọng của dân tộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi sẽ chuyển về sinh sống tại thành phố Vinh.
    • Vinh một trong những đô thị loại I trực thuộc tỉnh của Việt Nam.
    • Chuyến tàu từ Nội sẽ đến ga Vinh vào lúc 5 giờ sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vinh - Tĩnh": Cụm từ thường dùng để chỉ vùng đất địa linh nhân kiệt, nơi sản sinh nhiều danh nhân, học giả.

    • Quê hương của Bác Hồ thuộc vùng đất Vinh - Tĩnh.
  • "Thành Vinh": Cách gọi cổ hoặc trang trọng hơn cho thành phố Vinh.

    • Thành Vinh xưa kia từng một trung tâm thương mại sầm uất.
Biến thể từ gần giống
  • Nghệ An (Danh từ riêng): Tên tỉnh thành phố Vinh tỉnh lỵ.

    • Vinh thành phố trực thuộc tỉnh Nghệ An.
  • Vinh (Tính từ - từ Hán Việt khác nghĩa): Có nghĩavẻ vang, rạng rỡ. Đây một từ đồng âm khác nghĩa.

    • Chiến thắng đó mang lại vinh quang cho dân tộc. (Từ "vinh" trong "vinh quang" một yếu tố Hán Việt, khác với danh từ riêng chỉ địa danh).
Từ đồng nghĩa
  • Thành phố Vinh: Cách gọi đầy đủ, trang trọng.
  • Tỉnh lỵ Nghệ An: Cách gọi nhấn mạnh chức năng hành chính.
Thành ngữ liên quan
  • "Đất Vinh, người Cẩm": Thành ngữ ca ngợi vẻ đẹp sự giàu có của vùng đất Vinh làng Cẩm (một làng nghề nổi tiếngNghệ An).
    • Xứ Nghệ nổi tiếng với câu "Đất Vinh, người Cẩm".
Vinh

Vinh là một thành phố lớn ở miền Trung.

  1. (thành phố) t. Nghệ An