vạch

  1. I đg. 1 Tạo thành đường, thành nét (thường khi vẽ, viết). Vạch một đường thẳng. Vạch phấn đánh dấu. 2 Gạt sang một bên để được một khoảng trống, để làm lộ ra phần bị che khuất. Vạch rào chui ra. Vạch cho con . Vạch một lối đi qua rừng rậm. 3 Làm lộ ra, làm cho thấy được (thường cái không hay, muốn giấu kín). Vạch tội. Vạch ra sai lầm. 4 Nêu ra, làm cho thấy để theo đó thực hiện. Vạch kế hoạch. Vạch chủ trương.
  2. II d. 1 Đường nét (thường thẳng) được ra trên bề mặt. Những vạch chì xanh đỏ. Vượt qua vạch cấm. 2 Dụng cụ của thợ may, thường bằng xương, dùng để kẻ đường cắt trên vải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vạch
Người thợ may dùng cái vạch để kẻ đường thẳng trên tấm vải.