vạch

  1. tracer; tirer; décrire
    • Vạch một đường
      tracer une ligne
    • Vạch sơ đồ
      tracer (tirer) un plan
    • Chim bay vạch thành những đường tròn
      oiseau qui décrit des cercles en volant
  2. découvrir; mettre à découvert
    • Vạch bụng ra
      découvrir son ventre; mettre son ventre à découvert
  3. dévoiler; révéler
    • Vạch tội ác
      révéler les fautes de quelqu'un
  4. élaborer
    • Vạch kế hoạch
      élaborer un plan
    • vạch áo cho người xem lưng
      faire voir ses mauvais côtés; faire voir les mauvais côtés de son groupe
    • vạch đường chỉ lối
      tracer le chemin; tracer la voiequelqu'un)
    • vạch tìm sâu
      chercher la petite bête
    • vạch mặt chỉ tên
      mettre (quelqu'un) au pilori
  5. marquoir (du tailleur)
  6. raie
    • Vạch một vạch bằng bút chì
      tirer une raie au crayon
    • Vạch quang phổ (vậthọc)
      raie du spectre
    • Vạch viêm màng não (y học)
      raie méningitique
  7. (thể dục thể thao) marque
    • Đứng vào vạch!
      à vos marques!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vạch
Người thợ may dùng cái vạch để kẻ đường thẳng trên tấm vải.