vảy

  1. 1 dt 1. Mảnh nhỏ cứng xếp úp lên nhaungoài da một số động vật như , tê tê: Đánh vảy ; Vảy tê tê . 2. Vật trông giống vảy : Nốt đậu đã tróc vảy; Mụn đã đóng vảy.
  2. 2 đgt 1. nước thành những hạt nhỏ: Vảy nước ra sân rồi mới quét để khỏi bốc bụi. 2. Giơ cao rổ rau mới rửa, rồi hất mạnh xuống để nước bắn ra: Vảy rổ rau sống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vảy
Cá có những chiếc vảy lấp lánh dưới ánh mặt trời.