vay

  1. 1 đgt. 1. Nhận tiền hay vật của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc thêm phần lãi: vay thóc gạo cho vay lãi suất cao. 2. Lo lắng, thương xót thay cho người khác, chẳng liên quan đến mình: lo vay thương vay khóc mướn.
  2. 2 trt., , vchg, id. Từ biểu thị ý than tiếc, hàm ý nghi vấn: Đáng thương vay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vay
Một người đàn ông vay tiền từ ngân hàng để mua nhà.