vẹn

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sót: "vẹn" chỉ trạng thái một sự vật, sự việc hoặc phẩm chất được giữ nguyên, hoàn hảo, không bị tổn hại hay mất mát.
    • Toàn vẹn, nguyên vẹn: Dùng để miêu tả sự hoàn chỉnh, không bị chia cắt hay hư hỏng.
  2. Động từ (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng):

    • Giữ trọn, thực hiện đầy đủ: "vẹn" diễn tả hành động duy trì, hoàn thành một điều đó một cách trọn vẹn, không thiếu hụt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bức tranh còn vẹn nguyên sau bao năm tháng. (Bức tranh vẫn còn đầy đủ, không hư hỏng sau nhiều năm.)
    • Tình bạn của họ vẫn vẹn như xưa. (Tình bạn của họ vẫn trọn vẹn, không thay đổi.)
  • Động từ:

    • Anh ấy đã vẹn lời hứa với cha mẹ. (Anh ấy đã thực hiện đầy đủ lời hứa với cha mẹ.)
    • ấy vẹn cả hiếu tình. ( ấy làm tròn cả bổn phận làm con tình yêu đôi lứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẹn toàn": hoàn hảo, đầy đủ mọi mặt.

    • Một kế hoạch vẹn toàn điều khó đạt được. (Một kế hoạch hoàn hảo về mọi mặt điều khó đạt được.)
  • "vẹn nguyên": còn nguyên vẹn, không hư hỏng, không mất mát.

    • Ký ức về tuổi thơ vẫn vẹn nguyên trong tâm trí tôi. (Ký ức về tuổi thơ vẫn còn đầy đủ, không phai nhạt trong tâm trí tôi.)
  • "mười phân vẹn mười": hoàn hảo, không khuyết điểm.

    • Bài thi của ấy đạt mười phân vẹn mười. (Bài thi của ấy hoàn hảo, không lỗi nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Trọn vẹn (tính từ): đầy đủ, không thiếu sótđồng nghĩa với "vẹn" nhưng thường dùng để nhấn mạnh.

    • Họ một cuộc sống trọn vẹn. (Họ một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc.)
  • Nguyên vẹn (tính từ): còn nguyên, không hư hỏngđồng nghĩa với "vẹn" trong ngữ cảnh vật chất.

    • Ngôi nhà còn nguyên vẹn sau cơn bão. (Ngôi nhà không bị hư hại sau cơn bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầy đủ: đủ số lượng, không thiếu.
  • Hoàn hảo: hoàn toàn tốt, không khuyết điểm.
  • Toàn vẹn: giữ được tính nguyên bản, không bị chia cắt.
Thành ngữ liên quan
  • Vẹn cả đôi đường: làm tròn cả hai bổn phận hoặc hai khía cạnh.
    • ấy vẹn cả đôi đường, vừa con ngoan vừa vợ hiền. ( ấy làm tròn cả bổn phận làm con làm vợ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vẹn
Cô dâu và chú rể đứng bên nhau trong ngày cưới với niềm hạnh phúc mười phân vẹn mười.