vểnh

  1. đgt. Chìa ra cong lên: vểnh tai vểnh râu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vểnh"

Proverbs and Idioms

vểnh
Con mèo vểnh tai lên khi nghe thấy tiếng động.