vén

Học thuật
Thân thiện
vén

Mẹ vén màn cửa sổ để đón ánh nắng sớm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo lên, nhấc lên: Hành động dùng tay để kéo một vật (thường vải, vạt áo, màn) lên cao hơn vị trí ban đầu.
    • Thu gọn, gom lại: Hành động thu gom, dồn những vật rời rạc (như hạt, ) thành một đống, một khối gọn gàng hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ (Kéo lên):
    • ấy vén màn cửa sổ để đón ánh nắng sớm.
    • Trời nóng, anh ấy vén tay áo lên.
  • Động từ (Thu gọn):
    • Sau khi phơi, vén thóc thành đống.
    • Chị vén những chiếc rụng trong sân vào một góc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vén màn" (nghĩa bóng): Làm sáng tỏ, tiết lộ một điều đó bí ẩn hoặc chưa được biết đến.
    • Cuộc điều tra đã vén màn nhiều mật quan trọng.
  • "vén tấm màn hồi ức": Gợi lại, nhớ về những ký ức trong quá khứ.
    • Câu chuyện vén tấm màn hồi ức của ông về tuổi thơ.
Biến thể từ gần giống
  • Vén lên: Nhấn mạnh hành động kéo lên.
  • Vén gọn: Nhấn mạnh hành động thu dọn cho gọn ghẽ.
  • Vén khéo (ít dùng): Làm một việc đó một cách khéo léo, gọn gàng.
Từ đồng nghĩa
  • Kéo lên, nhấc lên, cuốn lên: Cho nghĩa "kéo lên".
  • Thu gom, gom lại, dồn lại: Cho nghĩa "thu gọn".
Thành ngữ liên quan
  • Vén tay áo , đốt nhà táng giấy: (Thành ngữ cổ) Chỉ việc tiêu xài hoang phí, lãng phí tiền của vào những việc vô ích như ma chay, cúng bái.
vén

Mẹ vén màn cửa sổ để đón ánh nắng sớm.

  1. 1 đgt 1. Kéo lên: Anh vén áo bên tay cụt (NgĐThi). 2. Mở cửa màn: Hiền vén màn nhìn thấy bố nằm nghiêng (NgKhải).
  2. 2 đgt Thu lại cho gọn: Vén thóc phơisân thành đống; Vén mây mới thấy trời xanh.