vẻ

  1. dt. 1. Diện mạo được đánh giá trên đại thể xinh đẹp: Cảnh vậtđây có vẻ đẹp riêng Mỗi đẹp một vẻ muôn màu muôn vẻ càng nhìn vẻ ngọc càng say khúc vàng (Truyện Kiều). 2. Biểu hiện của tình cảm, tinh thần trên nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ: Đôi mắt đượm một vẻ buồn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vẻ
Cảnh vật ở đây có vẻ đẹp riêng.