vế

  1. d. 1 (kng.). Bắp đùi. 2 Một trong những phần (thường hai) cấu trúc giống nhau, quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh. Ra một vế câu đối. Câu ghép song song nhiều vế. Chú ý đầy đủ cả hai vế: coi trọng chất lượng bảo đảm số lượng. 3 (chm.). Toàn bộ biểu thức viếtmột bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn (trong một bất phương trình hoặc một bất đẳng thức). 4 (kết hợp hạn chế). Thế đứng, thế lực của một người trong xã hội. Một người ngang vế. Lép vế*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vế
Một người đang ngồi với một vế bị thương được băng bó.