vứt

  1. đgt. 1. Ném đi, bỏ đi: vứt vào sọt rác đồ vứt đi mua phải hộp bánh mốc phải vứt đi. 2. Để cái đó không theo trật tự: Đồ dùng trong nhà vứt lung tung Quần áo vứt bừa bãi trên giường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vứt
Một người đàn ông vứt một mảnh giấy vào thùng rác.