vacancy

/'veikənsi/
danh từ
  1. tình trạng trống rỗng
  2. khoảng không, khoảng trống
    • a vacancy on a page
      một khoảng trống trên trang giấy
  3. tình trạng bỏ không (nhà ở)
  4. chỗ khuyết; chỗ trống
    • a vacancy in the government
      một chỗ khuyết trong chính phủ
  5. sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi
  6. sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng đãng, tình trạng ngây dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

vacancy
The hotel has a vacancy sign in the window.