vacant

/'veikənt/
tính từ
  1. trống, rỗng
    • a vacant space
      khoảng trống
  2. bỏ không, trống
    • a vacant room
      căn phòng bỏ không
    • a vacant seat
      ghế trống
  3. khuyết, thiếu
    • to apply for a vacant post
      xin vào làmchỗ khuyết
  4. rảnh rỗi (thì giờ)
    • vacant hours
      những giờ rảnh rỗi
  5. trống rỗng (óc); đãng, ngây dại (cái nhìn)
    • the vacant mind
      đầu óc trống rỗng
    • a vacant stare
      cái nhìn lỡ đãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "vacant"

vacant
The old house on the hill has been vacant for years.