vaincre

ngoại động từ
  1. đánh bại, thắng
    • Vaincre l'ennemi
      đánh bại kẻ thù
    • Vaincre son rival
      thắng đối thủ
  2. vượt
    • Vaincre quelqu'un en générosité
      vượt ai về độ lượng
  3. khắc phục, chế ngự
    • Vaincre un obstacle
      khắc phục trở ngại
    • Vaincre sa colère
      chế ngự cơn giận của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vaincre"