vairon

Học thuật
Thân thiện
vairon

Un enfant observe un vairon dans un ruisseau clair.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Yeux vairons) Mắt màu khác nhau: Dùng để mô tả đôi mắt mỗi bên có một màu mống mắt khác biệt (ví dụ: một mắt xanh, một mắt nâu). Đâymột hiện tượng hiếm gặp.
  2. Danh từ giống đực:

    • tuế: Tên gọi chung cho một loài nước ngọt nhỏ, thường sống thành đàn, thuộc họ Cyprinidae. Tên khoa học phổ biếnPhoxinus phoxinus.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le chat a des yeux vairons, l'un est bleu et l'autre est jaune. (Con mèo đôi mắt màu khác nhau, một mắt màu xanh mắt kia màu vàng.)
    • Cette condition, appelée hétérochromie, rend les yeux vairons. (Tình trạng này, được gọi là loạn sắc tố mống mắt, khiến đôi mắt màu khác nhau.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les pêcheurs attrapent souvent des vairons dans cette rivière. (Những người câu thường bắt được tuế ở con sông này.)
    • Le vairon est un petit poisson qui sert souvent d'appât. ( tuếmột loài nhỏ thường được dùng làm mồi câu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir le regard vairon": cái nhìn không tập trung, đảo mắt liên tục. (Nghĩa ẩn dụ, ít phổ biến hơn nghĩa đen về màu mắt).
    • Le suspect avait le regard vairon, évitant tout contact visuel. (Kẻ tình nghi cái nhìn không tập trung, tránh mọi giao tiếp bằng mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hétérochromie (n.f): Thuật ngữ y học chỉ tình trạng mắt vairon (mắt hai màu).
  • Goujon (n.m): Một loài nước ngọt khác, đôi khi bị nhầm lẫn với tuế cùng kích thước nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (về mắt):
    • Aux yeux de couleurs différentes: đôi mắt màu khác nhau. (Cụm từ mô tả).
  • Danh từ (về ):
    • Phoxinus: Tên gọi khoa học của chi tuế.
Lưu ý
  • Từ "vairon" với tư cáchtính từ hầu như luôn đi kèm với từ "yeux" (mắt) để tạo thành cụm "yeux vairons".
  • danh từ chỉ , "vairon" luôngiống đực (un vairon, le vairon).
vairon

Un enfant observe un vairon dans un ruisseau clair.

tính từ
  1. (Yeux vairons) mắt màu khác nhau
danh từ giống đực
  1. tuế