valence

/'væləns - 'veiləns/ Cách viết khác : (valency) /'veilənsi/
danh từ giống cái
  1. (hóa học) hóa trị
    • Valence latente
      hoá trị ẩn
    • Valence normale
      hoá trị chính, hoá trị thông thường
    • Valence secondaire
      hoá trị phụ
  2. cam valenxia (Tây Ban Nha)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

valence
La valence de l'oxygène est souvent deux.