violence

/'vaiələns/
danh từ giống cái
  1. sự mãnh liệt, sự dữ dội; sự kịch liệt
    • La violence d'un sentiment
      sự mãnh liệt của một tình cảm
    • Protester avec violence
      phản kháng kịch liệt
  2. sự hung bạo; hành động hung bạo
    • Commettre des violences regrettables
      những hành động hung bạo đáng tiếc
  3. sự cưỡng bức; bạo lực
    • Recourir à la violence
      dùng đến bạo lực
    • Violences révolutionnaires
      bạo lực cách mạng
    • faire violence à
      cưỡng bức; hà hiếp
    • se faire violence
      tự kiềm chế, tự ép mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "violence"