valuation

/,vælju'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
valuation

The valuation of the house was completed by a professional appraiser.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự định giá, sự đánh giá: Hành động xác định giá trị tiền tệ của một tài sản, một công ty, hoặc một món hàng. cũng có thể chỉ việc đánh giá mức độ quan trọng hoặc giá trị của một thứ đó.
    • Giá trị được định: Kết quả của quá trình định giá, con số hoặc mức giá trị cụ thể được xác định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bank required a professional valuation of the house before approving the loan. (Ngân hàng yêu cầu một bản định giá chuyên nghiệp về ngôi nhà trước khi phê duyệt khoản vay.)
    • His valuation of the antique vase was surprisingly high. (Việc định giá chiếc bình cổ của anh ấy cao một cách đáng ngạc nhiên.)
    • We need to get a new valuation for insurance purposes. (Chúng tôi cần một bản định giá mới cho mục đích bảo hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a valuation of something": tiến hành định giá một thứ đó.

    • The accountant will make a valuation of the company's assets. (Kế toán sẽ tiến hành định giá tài sản của công ty.)
  • "To set/place a high/low valuation on something": đánh giá cao/thấp về một thứ đó (thường phi vật chất như phẩm chất, tình bạn).

    • She sets a high valuation on honesty in a relationship. ( ấy đánh giá cao sự trung thực trong một mối quan hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Value (n/v): (danh từ) giá trị; (động từ) định giá, coi trọng.
  • Evaluator (n): người định giá, người thẩm định.
  • Revaluation (n): sự định giá lại.
Từ đồng nghĩa
  • Appraisal: sự thẩm định, đánh giá (đặc biệt về giá trị tài sản).
  • Assessment: sự đánh giá, ước tính.
  • Estimation: sự ước tính, đánh giá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verbs phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng các cụm động từ như "carry out a valuation" hoặc "conduct a valuation").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "valuation").

valuation

The valuation of the house was completed by a professional appraiser.

danh từ
  1. sự định giá, sự đánh giá
    • to make a valuation of the goods
      định giá hàng hoá
    • to set a high valuation of someone's abilities
      đánh giá cao khả năng của ai
  2. giá
    • to dispose of something at a low valuation
      bán tống cái đi với một giá thấp
  3. giá trị

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống