valuation

/,vælju'eiʃn/
danh từ
  1. sự định giá, sự đánh giá
    • to make a valuation of the goods
      định giá hàng hoá
    • to set a high valuation of someone's abilities
      đánh giá cao khả năng của ai
  2. giá
    • to dispose of something at a low valuation
      bán tống cái đi với một giá thấp
  3. giá trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

valuation
The valuation of the house was completed by a professional appraiser.