vapour

/'veipə/
danh từ
  1. hơi, hơi nước
  2. vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền
  3. (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất
nội động từ
  1. bốc hơi
  2. (thông tục) nói khoác lác
  3. (thông tục) nói chuyện tầm phào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vapour
A kettle releases a steady stream of vapour into the air.