variété

danh từ giống cái
  1. tính nhiều vẻ, tính đa dạng
    • La variété d'un paysage
      cảnh vật nhiều vẻ
  2. sự khác nhau, sự bất đồng
  3. (sinh vật học, sinhhọc) thứ
    • Deux variétés de pêches
      hai thứ đào
  4. (toán học) đa tạp
  5. (số nhiều) tạp vần
    • Variétés d'un auteur
      tạp văn của một tác giả
  6. (số nhiều, sân khấu) tạp diễn
    • Programme de variétés
      chương trình tạp diễn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

variété
Le jardin botanique présente une grande variété de plantes et de fleurs.