vector

/'vektə/
danh từ
  1. (toán học) vectơ
  2. (y học) vật chủ trung gian, vectơ
ngoại động từ
  1. lái (máy bay) đến (một nơi nào đó)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vector"

vector
A mosquito is a vector for malaria.