factor

/'fæktə/
danh từ
  1. nhân tố
    • human factor
      nhân tố con người
  2. người quản lý, người đại diện
  3. người buôn bán ăn hoa hồng
  4. (Ê-cốt) người quản lý ruộng đất
  5. (toán học) thừa số
  6. (kỹ thuật) hệ số
    • factor of safety
      hệ số an toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "factor"

factor
A scientist studies a genetic factor in a laboratory.