veiling

/'veiliɳ/
danh từ
  1. sự che, sự phủ
  2. mạng che mặt; vải mạng (để làm mạng che mặt)
  3. sự che giấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

veiling
A bride adjusts her delicate veiling before the ceremony.