gauze

/gɔ:z/
danh từ
  1. sa, lượt
  2. (y học) gạc (để buộc vết thương)
  3. màn sương mỏng; làn khói nhẹ
  4. (kỹ thuật) lưới thép mịn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gauze"

Từ có nhắc đến "gauze"

gauze
A nurse applies a piece of gauze to a small cut on a child's knee.