netting

/'netiɳ/
danh từ
  1. lưới, mạng lưới
  2. sự đánh lưới, sự giăng lưới
  3. sự đan (lưới...)
  4. nguyên liệu làm lưới; vải màn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

netting
A gardener uses netting to protect the strawberry plants.