vein

/vein/
Học thuật
Thân thiện
vein

A single green leaf shows a clear network of veins.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tĩnh mạch: Mạch máu dẫn máu từ các mao mạch về tim.
    • Gân : mạch tạo thành khung dẫn truyền nâng đỡ trong cây hoặc các bộ phận thực vật khác.
    • Gân cánh: Một trong các gân cứng tạo hình nâng đỡ cho cánh côn trùng.
    • Vân, đường vân: Đường vân tự nhiên trên đá, gỗ hoặc các vật liệu khác.
    • Mạch (khoáng sản): Một lớp quặng nằm giữa các lớp đá.
    • Nguồn, mạch (cảm hứng, tâm trạng): Một đặc tính, xu hướng hoặc tâm trạng chi phối; một nguồn cảm hứng hoặc ý tưởng đặc biệt.
    • Lối, điệu (nói, viết): Một phong cách hoặc cách thức đặc trưng khi diễn đạt.
  2. Ngoại động từ:

    • Tạo vân, vẽ vân: Tạo ra hoặc trang trí bằng những đường vân giả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The nurse drew blood from a vein in his arm. (Y tá lấy máu từ một tĩnh mạchcánh tay anh ấy.)
    • The leaf has a complex network of veins. (Chiếc một mạng lưới gân phức tạp.)
    • Marble is prized for its beautiful veins. (Đá cẩm thạch được đánh giá cao nhờ những đường vân đẹp.)
    • They discovered a rich vein of silver in the mountain. (Họ đã phát hiện ra một mạch bạc giàu có trong núi.)
    • He spoke in a serious vein about the challenges ahead. (Anh ấy đã nói theo lối nghiêm túc về những thách thức phía trước.)
  • Ngoại động từ:

    • The craftsman veined the marble to enhance its natural look. (Người thợ tạo vân lên đá cẩm thạch để tăng vẻ đẹp tự nhiên của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in the vein for (doing) something": Đang hứng, đang muốn làm điều đó.

    • I'm not really in the vein for watching a sad movie tonight. (Tối nay tôi không thực sự hứng xem một bộ phim buồn.)
  • "To strike a vein": Tìm thấy một nguồn cảm hứng hoặc ý tưởng phong phú; (nghĩa đen) tìm thấy mạch khoáng sản.

    • The writer struck a rich creative vein with his new novel. (Nhà văn đã tìm thấy một mạch sáng tạo dồi dào với cuốn tiểu thuyết mới của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Veined (tính từ): vân, gân.

    • veined marble (đá cẩm thạch vân)
    • a veined leaf (chiếc gân)
  • Veiny (tính từ): nhiều tĩnh mạch nổi rõ.

    • veiny hands (đôi bàn tay nổi gân xanh)
  • Venous (tính từ): (Thuộc về) tĩnh mạch.

    • venous blood (máu tĩnh mạch)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tĩnh mạch): Blood vessel (mạch máu).
  • Danh từ (nghĩa đường vân): Streak (vệt, sọc), stripe (sọc).
  • Danh từ (nghĩa mạch quặng): Seam (vỉa, mạch), lode (mạch quặng).
  • Danh từ (nghĩa phong cách): Style (phong cách), mood (tâm trạng), tone (giọng điệu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "vein")

Thành ngữ liên quan
  • In a similar vein: Một cách tương tự, theo cùng một lối/điệu.

    • She told a joke, and then, in a similar vein, he shared a funny story. ( ấy kể một câu chuyện cười, sau đó, một cách tương tự, anh ấy chia sẻ một câu chuyện hài hước.)
  • A vein of humour/irony/etc.: Một nét/tính hài hước/mỉa mai/v.v.

    • Despite the serious topic, there was a subtle vein of humour in his speech. (Bất chấp chủ đề nghiêm túc, vẫn một nét hài hước tinh tế trong bài phát biểu của ông ấy.)
vein

A single green leaf shows a clear network of veins.

danh từ
  1. (giải phẫu) tĩnh mạch
    • pulmonary veins
      tĩnh mạch phổi
  2. (thực vật học) gân ; (động vật học) gân cánh (sâu bọ)
  3. vân (đá, gỗ)
  4. (ngành mỏ) mạch
    • a vein of coal
      mạch than
  5. nguồn cảm hứng
    • the poetic vein
      nguồn thơ
    • to be in vein of doing something
      đang thứ muốn làm việc
  6. đặc tính; tâm trạng, xu hướng
  7. lối, điệu
    • to speak in a humorous vein
      nói theo lối hài hước
ngoại động từ
  1. sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật )