vein

/vein/
danh từ
  1. (giải phẫu) tĩnh mạch
    • pulmonary veins
      tĩnh mạch phổi
  2. (thực vật học) gân ; (động vật học) gân cánh (sâu bọ)
  3. vân (đá, gỗ)
  4. (ngành mỏ) mạch
    • a vein of coal
      mạch than
  5. nguồn cảm hứng
    • the poetic vein
      nguồn thơ
    • to be in vein of doing something
      đang thứ muốn làm việc
  6. đặc tính; tâm trạng, xu hướng
  7. lối, điệu
    • to speak in a humorous vein
      nói theo lối hài hước
ngoại động từ
  1. sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "vein"

vein
A single green leaf shows a clear network of veins.