vine

/vain/
Học thuật
Thân thiện
vine

The vine climbs up the side of the old stone wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây leo, cây dây leo: Một loại thực vật thân mềm, yếu, không thể đứng thẳng cần leo, bám, hoặc quấn quanh các vật thể khác để vươn lên cao phát triển.
    • Cây nho: Trong một số ngữ cảnh cụ thể, "vine" có thể chỉ cây nho, một loại cây leo phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden wall is covered with beautiful flowering vines. (Bức tường vườn được phủ kín bởi những dây leo hoa đẹp.)
    • Grapes grow on a vine. (Quả nho mọc trên cây nho.)
    • Ivy is a common type of vine that climbs up buildings. (Cây thường xuân một loại dây leo phổ biến bám lên các tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to die on the vine": thất bại từ sớm hoặc không bao giờ phát triển được.

    • The promising project died on the vine due to lack of funding. (Dự án đầy hứa hẹn đã thất bại từ sớm do thiếu kinh phí.)
  • "wither on the vine": héo mòn, không được chú ý hoặc sử dụng.

    • Many good ideas wither on the vine in large bureaucracies. (Nhiều ý tưởng hay héo mòn trong các bộ máy hành chính lớn.)
Biến thể từ liên quan
  • Viny (tính từ): giống cây leo, nhiều dây leo.
    • The viny undergrowth was difficult to walk through. (Tầng cây bụi nhiều dây leo rất khó đi xuyên qua.)
  • Vineyard (danh từ): vườn nho.
    • They own a vineyard in the famous wine region. (Họ sở hữu một vườn nhovùng rượu nổi tiếng.)
  • Grapevine (danh từ): cây nho; cũng có nghĩa bóng "đường dây" hoặc "nguồn tin" lan truyền không chính thức.
    • I heard through the grapevine that she's leaving. (Tôi nghe tin đồn rằng ấy sắp rời đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Creeper (danh từ): cây leo, cây (thường chỉ loại bám bằng rễ phụ).
  • Climber (danh từ): cây leo (nhấn mạnh khả năng leo trèo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "vine" chủ yếu danh từ, không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • "clinging vine": (nghĩa bóng) chỉ một người (thường phụ nữ) quá phụ thuộc bám dính vào người khác.
    • She needs to be more independent and stop being such a clinging vine. ( ấy cần tự lập hơn ngừng việc bám dính vào người khác như vậy.)
vine

The vine climbs up the side of the old stone wall.

danh từ
  1. (thực vật học) cây nho
  2. cây leo; cây