velum

/'vi:ləm/
Học thuật
Thân thiện
velum

The baby's velum prevents milk from entering the nasal cavity during feeding.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):

    • Vòm miệng mềm: Một cấu trúc mềm, bắpphía sau vòm miệng, ngăn cách khoang miệng với khoang mũi. có thể di chuyển lên trên ra sau để đóng đường mũi hầu khi nuốt hoặc phát âm một số âm thanh.
  2. Danh từ (Thực vật học/Nấm học):

    • Màng bao: Một lớp màng mỏng bao phủ hoặc bảo vệ thể quả non của một số loài nấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Giải phẫu):

    • The velum rises to prevent food from entering the nasal cavity during swallowing. (Vòm miệng mềm nâng lên để ngăn thức ăn vào khoang mũi khi nuốt.)
    • Certain speech sounds, like /k/ and /g/, require the velum to be raised. (Một số âm thanh phát âm, như /k/ /g/, yêu cầu vòm miệng mềm phải được nâng lên.)
  • Danh từ (Thực vật/Nấm):

    • The velum protects the developing gills of the mushroom. (Màng bao bảo vệ các phiến nấm đang phát triển.)
    • As the mushroom cap expands, it tears the velum. (Khi nấm mở rộng, làm rách màng bao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Velar" (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến vòm miệng mềm.
    • The sounds /k/, /g/, and /ŋ/ are called velar consonants. (Các âm /k/, /g/ /ŋ/ được gọi là phụ âm vòm mềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Soft palate: Từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Anh cho "velum" (nghĩa giải phẫu).
  • Palate: Vòm miệng (nói chung, bao gồm cả phần cứng phần mềm).
  • Uvula: Lưỡi gà (một phần nhỏ, hình nón treo xuống từ rìa sau của vòm miệng mềm).
Từ đồng nghĩa
  • Soft palate (n): Vòm miệng mềm (nghĩa giải phẫu).
  • Membrane (n): Màng (nghĩa chung trong sinh học, có thể liên quan đến nghĩa nấm học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

velum

The baby's velum prevents milk from entering the nasal cavity during feeding.

danh từ, số nhiều vela
  1. (giải phẫu) vòm miệng mềm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống