verdure

/'və:dʤə/
danh từ giống cái
  1. màu lục, màu xanh
    • La verdure des prés
      màu xanh của đồng cỏ
  2. cây xanh; cỏ xanh
    • Sous la verdure
      dưới vòm cây xanh
    • Se coucher sur la verdure
      nằm trên cỏ xanh
  3. rau xanh
    • Apporter de la verdure dans de petites assiettes
      đưa rau xanh dọn trong những đĩa nhỏ
  4. tấm thảm cải cành lá xanh (cũng) tapisserie de verdure

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "verdure"

verdure
Une famille pique-nique sur la verdure d'un parc.