verdeur

danh từ giống cái
  1. tình trạng còn tươi (gỗ)
  2. tình trạng còn xanh (quả cây)
  3. tình trạng còn chua (rượu vang)
  4. sự khỏe mạnh, sự tráng kiện
    • Un vieillard encore plein de verdeur
      một cụ già còn tráng kiện lắm
  5. sự sỗ sàng
    • Verdeur de langage
      sự ăn nói sổ sàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

verdeur
Un vieillard encore plein de verdeur marche dans un parc.