verity

/'veriti/
danh từ
  1. sự thực, chân lý
    • the verity of a statement
      sự thực của một lời phát biểu
    • a universal verity
      chân lý phổ biến
  2. tính chất chân thực
    • an accent of verity
      giọng chân thực
  3. việc thực

Idioms

  • of a verity
    (từ cổ,nghĩa cổ) thực ra, quả thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "verity"

verity
The artist's portrait captured the verity of her subject's gentle smile.