vert

/və:t/
danh từ
  1. (sử học), (pháp ) cây xanh trong rừng
  2. quyền đốn cây xanh trong rừng
danh từ
  1. (thông tục) người bỏ đạo này theo đạo khác
nội động từ
  1. (thông tục) bỏ đạo này theo đạo khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vert
A forester marks a vert for legal felling.