vert

/və:t/
Học thuật
Thân thiện
vert

A forester marks a vert for legal felling.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Lịch sử, Pháp ):

    • Cây xanh trong rừng: Chỉ các loại cây cối, thảm thực vật xanh tươi có thể cung cấp nơi ẩn náu cho thú săn trong một khu rừng hoặc khu đất săn bắn.
    • Quyền đốn cây xanh trong rừng: Một quyền lợi hoặc đặc quyền pháp (thường trong lịch sử) liên quan đến việc được phép khai thác cây xanh.
  2. Danh từ (Thông tục, cổ):

    • Người bỏ đạo này theo đạo khác: Một người thay đổi tôn giáo hoặc niềm tin, đặc biệt từ Công giáo sang Tin lành hoặc ngược lại trong bối cảnh lịch sử châu Âu.
  3. Nội động từ (Thông tục, cổ):

    • Bỏ đạo này theo đạo khác: Hành động thay đổi tôn giáo hoặc niềm tin tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa pháp ):

    • The lord's rights included vert and venison. (Quyền của lãnh chúa bao gồm quyền với cây xanh thú săn.)
    • The charter granted vert in the royal forest. (Hiến chương ban tặng quyền đốn cây xanh trong khu rừng của nhà vua.)
  • Danh từ/Nội động từ (Nghĩa tôn giáo):

    • He was labeled a vert for converting to Catholicism. (Anh ta bị gọi là kẻ bỏ đạo đã cải sang đạo Công giáo.)
    • Many were forced to vert during the religious conflicts. (Nhiều người buộc phải bỏ đạo theo đạo khác trong các cuộc xung đột tôn giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vert and venison": Một cụm từ pháp lý lịch sử chỉ các quyền đối với thực vật (vert) động vật (venison - thú săn) trong một khu đất săn bắn.
    • The dispute was over the rights to vert and venison in the woodland. (Vụ tranh chấp về các quyền đối với cây xanh thú săn trong khu rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vertical (adj): Thẳng đứng, theo chiều dọc. (Lưu ý: Từ này gốc từ tiếng Latin khác () không liên quan trực tiếp đến nghĩa chính của "vert").
  • Convert (v/n): Chuyển đổi, người cải đạo. (Từ này chung gốc Latin với nghĩa tôn giáo của "vert").
  • Perversion (n): Sự đồi bại, lệch lạc. ( chung gốc từ Latin - xoay, chuyển).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa pháp : Greenery (cây xanh), underwood (cây bụi), herbage (cỏ cây).
  • Nghĩa tôn giáo: Convert (người cải đạo), apostate (người bỏ đạo), proselyte (người theo đạo mới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
vert

A forester marks a vert for legal felling.

danh từ
  1. (sử học), (pháp ) cây xanh trong rừng
  2. quyền đốn cây xanh trong rừng
danh từ
  1. (thông tục) người bỏ đạo này theo đạo khác
nội động từ
  1. (thông tục) bỏ đạo này theo đạo khác