severity

/si'veriti/
danh từ
  1. tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo
  2. tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt
  3. tính mộc mạc, tính giản dị
  4. giọng châm biếm, giọng mỉa mai
  5. sự đối đãi khắc nghiệt; sự trừng phạt khắc nghiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "severity"

severity
The severity of the winter storm kept everyone indoors.