vermiculate

/və:'mikjuleit/
tính từ
  1. (động vật học); (kiến trúc) vân hình giun, vân lăn tăn
  2. bị sâu, bị mọt (đục thành đường)
  3. (nghĩa bóng) quỷ quyệt
ngoại động từ
  1. trang trí bằng đường vân lăn tăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "vermiculate"

vermiculate
The artisan vermiculates the clay pot with intricate, wavy lines.