fermier

danh từ giống đực
  1. người lĩnh canh
  2. chủ trang trại
  3. (sử học) người trưng thuế, người thầu thuế
    • Fermier général
      quan thầu thuế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fermier"

fermier
Le fermier nourrit les poulets dans la basse-cour.