vernir

ngoại động từ
  1. đánh véc ni, quang dầu
    • Vernir une armoire
      đánh véc ni một cái tủ
  2. tráng men trong (đồ gốm)
  3. (nghĩa bóng) một lớp sơn
    • Vernir sa pensée sceptique
      một lớp sơn lên cái tư tưởng hoài nghi của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vernir"

Từ có nhắc đến "vernir"