fournir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cung cấp, cung ứng: Cung cấp một thứ đó (vật chất hoặc phi vật chất) cho ai đó hoặc cho một mục đích nào đó.
    • Đưa ra, trình ra: Đưa ra một thứ đó cần thiết, chẳng hạn như bằng chứng, thông tin hoặc lời giải thích.
    • Thực hiện, bỏ ra: Thực hiện một nỗ lực, một hành động cần sự cố gắng.
  2. Nội động từ:

    • Chi cấp, đáp ứng: Cung cấp những cần thiết để đáp ứng nhu cầu hoặc chi phí.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • L'entreprise fournit du matériel de bureau. (Công ty cung cấp vật tư văn phòng.)
    • Il doit fournir un alibi à la police. (Anh ta phải đưa ra lời khai ngoại phạm cho cảnh sát.)
    • Les athlètes ont fourni un effort extraordinaire. (Các vận động viên đã thực hiện/bỏ ra một nỗ lực phi thường.)
  • Nội động từ:

    • Ces revenus fournissent à nos besoins essentiels. (Khoản thu nhập này chi cấp/đáp ứng cho những nhu cầu thiết yếu của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fournir des explications": Đưa ra lời giải thích.
    • Le directeur a fournir des explications devant le conseil. (Giám đốc đã phải đưa ra lời giải thích trước hội đồng.)
  • "Fournir un travail": Cung cấp việc làm / Thực hiện một công việc (tùy ngữ cảnh).
    • L'association fournit un travail aux personnes en difficulté. (Hiệp hội cung cấp việc làm cho những người gặp khó khăn.)
    • Il a fourni un travail remarquable sur ce projet. (Anh ấy đã thực hiện một công việc đáng khen ngợi cho dự án này.)
Biến thể từ gần giống
  • Fournisseur (danh từ giống đực): Nhà cung cấp.
    • un fournisseur d'électricité (một nhà cung cấp điện)
  • Fourniture (danh từ giống cái): Sự cung cấp; đồ dùng, vật tư.
    • la fourniture de l'eau potable (sự cung cấp nước uống)
    • des fournitures scolaires (đồ dùng học tập)
Từ đồng nghĩa
  • Approvisionner: Tiếp tế, cung cấp (thường về hàng hóa, nguyên liệu).
  • Donner: Cho, đưa cho.
  • Produire: Sản xuất ra, tạo ra.
  • Effectuer: Thực hiện (một hành động, nhiệm vụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fournir à / Fournir quelque chose à quelqu'un: Cung cấp cái gì cho ai.
    • Nous fournissons des conseils à nos clients. (Chúng tôi cung cấp lời khuyên cho khách hàng của mình.)
  • Fournir en quelque chose: Cung cấp, trang bị cái gì.
    • Il faut fournir le laboratoire en matériel neuf. (Cần phải trang bị cho phòng thí nghiệm bằng thiết bị mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Fournir la preuve par neuf: Cung cấp bằng chứng hùng hồn, chứng minh một cách rõ ràng đầy đủ (nghĩa bóng).
    • Son succès fournit la preuve par neuf de son talent. (Thành công của anh ta chứng minh hùng hồn cho tài năng của mình.)
ngoại động từ
  1. cung ứng
    • Fournir des armes à une armée
      cung ứng vũ khí cho một đạo quân
  2. cho; đưa ra
    • Fournir du travail à quelqu'un
      cho ai việc làm
    • Fournir des preuves
      đưa ra chứng cứ
    • Vignoble qui fournit un vin estimé
      ruộng nho cho thứ rượu vang được ưa chuộng
  3. thực hiện
    • Fournir un effort considérable
      thực hiện một cố gắng lớn
nội động từ
  1. chi cấp
    • Fournir aux besoins de quelqu'un
      chi cấp cho nhu cầu của ai