verrière

danh từ giống cái
  1. chậu nước đựng cốc
  2. cửa kính ghép màu
  3. vách kính (ở hiên nhà...); mái kính (của nhà ga...)
  4. (kiến trúc) kính ghép màu lớn
  5. (hàng không) vòm kính ngăn lái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

verrière
La verrière de la gare laisse entrer une belle lumière colorée.