ferrure

danh từ giống cái
  1. nép sắt
  2. sự đóng móng ngựa; cách đóng móng ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ferrure"

Từ có nhắc đến "ferrure"

ferrure
Le maréchal-ferrant pose une ferrure sur le sabot du cheval.