ferrer

Học thuật
Thân thiện
ferrer

Le maréchal-ferrant ferrer le cheval.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bịt sắt, bọc sắt: Hành động gắn hoặc bọc một lớp kim loại (thườngsắt) vào đầu một vật dụng để tăng độ bền.
    • Đóng móng sắt: Hành động đóng móng sắt vào chân ngựa (hoặc động vật khác) để bảo vệ móng.
    • (Nghĩa bóng) Điều khiển, chi phối: Kiểm soát hoặc tác động mạnh mẽ đến ai đó, khiến họ phải hành động theo ý mình.
Ví dụ sử dụng
  • (Cần phải bịt sắt đầu cái gậy này để không bị mục.)
  • (Người thợ rèn ngựa đến để đóng móng cho những con ngựa của nông trại.)
  • (Tên độc tài đó tìm cách điều khiển toàn bộ người dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Se laisser ferrer: Để cho người khác điều khiển, chi phối mình một cách thụ động.
    • Il est trop naïf et se laisse facilement ferrer. (Anh ta quá ngây thơ dễ dàng để cho người khác điều khiển.)
  • Ferrer à glace: Đóng những chiếc đinh đặc biệt vào móng ngựa để chống trượt trên băng.
    • Pour la course sur le lac gelé, tous les chevaux ont été ferrés à glace. (Để chạy đua trên hồ đóng băng, tất cả ngựa đều được đóng móng chống trượt.)
  • Ferrer un poisson: (Trong câu ) Giật mạnh cần câu để móc câu đâm sâu vào miệng , đảm bảo không tuột.
    • Dès qu'il a senti une touche, il a ferré le poisson avec énergie. (Ngay khi cảm thấy cắn câu, anh ta đã giật mạnh để mắc câu.)
Biến thể từ liên quan
  • Maréchal-ferrant (danh từ): Thợ rèn ngựa, người chuyên đóng móng ngựa.
  • Ferrage (danh từ): Hành động đóng móng ngựa; vật liệu dùng để bịt sắt.
  • Déferrer (ngoại động từ): Tháo móng sắt (ngựa); gỡ lớp sắt bịt.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "bịt sắt": (bọc bằng sắt), (gia cố).
  • Pour le sens "điều khiển": (thống trị), (thao túng), (khuất phục).
Thành ngữ liên quan
  • Ferrer la mule: (Thông tục, nghĩa bóng) Thu lợi bất chính, kiếm chác hoặc lừa đảo để lấy tiền.
    • Ce vendeur malhonnête a encore trouvé un moyen de ferrer la mule. (Tên người bán hàng không trung thực đó lại tìm ra cách để kiếm chác bất chính.)
ferrer

Le maréchal-ferrant ferrer le cheval.

ngoại động từ
  1. bịt sắt
    • Ferrer un bâton
      bịt sắt cái gậy
    • Ferrer un cheval
      bịt móng sắt cho con ngựa, đóng móng ngựa
  2. (nghĩa bóng) điều khiển, chi phối
    • Se laisser ferrer
      để cho người ta điều khiển mình
    • Ferrer à glace
      đóng đinh (vào chân ngựa) để khỏi trượt trên băng
    • Ferrer la mule
      thu lợi nhuận bất chính trị
    • Ferrer un poisson
      giật mạnh để mắc câu