ferrer

ngoại động từ
  1. bịt sắt
    • Ferrer un bâton
      bịt sắt cái gậy
    • Ferrer un cheval
      bịt móng sắt cho con ngựa, đóng móng ngựa
  2. (nghĩa bóng) điều khiển, chi phối
    • Se laisser ferrer
      để cho người ta điều khiển mình
    • Ferrer à glace
      đóng đinh (vào chân ngựa) để khỏi trượt trên băng
    • Ferrer la mule
      thu lợi nhuận bất chính trị
    • Ferrer un poisson
      giật mạnh để mắc câu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ferrer"

Từ có nhắc đến "ferrer"

ferrer
Le maréchal-ferrant ferrer le cheval.