verrier

danh từ giống đực
  1. thợ thủy tinh
  2. thợ làm kính ghép màu, thợ vẽ thủy tinh
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) rổ đựng cốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "verrier"

Từ có nhắc đến "verrier"

verrier
Le verrier assemble un vitrail coloré dans son atelier.