vertex

/'və:teks/
danh từ, số nhiều vertices
  1. đỉnh, chỏm, chóp, ngọn
    • the vertex of an angle
      đỉnh của một góc
  2. (nghĩa bóng) đỉnh, cực điểm
  3. (giải phẫu) đỉnh đầu
  4. (thiên văn học) thiên đỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vertex
The vertex of the pyramid is the highest point.