peak

/pi:k/
danh từ
  1. lưỡi trai (của )
  2. đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh)
  3. đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm
    • the peak of the load
      trọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)
    • resonance peak
      (vật ) đỉnh cộng hưởng
  4. (hàng hải) mỏm (tàu)
ngoại động từ
  1. (hàng hải) dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo)
  2. dựng ngược (đuôi) (cá voi)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho đạt tới đỉnh cao nhất
nội động từ
  1. dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới đỉnh cao nhất
nội động từ
  1. héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ
    • to peak and pine
      héo hon chết mòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

peak
The hiker reached the mountain peak just as the sun began to rise.