vexer

/'veksə/
ngoại động từ
  1. làm mất lòng, làm phật ý
    • Vexer quelqu'un par une plaisanterie
      làm mất lòng ai một câu nói đùa
  2. (từ , nghĩa ) làm phiền nhiễu, gây phiền hà cho
    • Vexer ses administrés
      làm phiền nhiễu những người dưới quyền cai trị của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vexer"

Từ có nhắc đến "vexer"