việc làm

  1. acte; action
    • Việc làm tự nguyện
      acte volontaire
  2. emploi
    • Đã kiếm được việc làm
      avoir trouvé un emploi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "việc làm"

việc làm
Anh ấy đang tìm kiếm một việc làm mới.