victime

danh từ giống cái
  1. nạn nhân
    • Victime de la calomnie
      nạn nhân của sự vu khống
    • Victimes de la guerre
      nạn nhân chiến tranh
  2. người hy sinh
    • Être victime de son devoir
      hy sinh nghĩa vụ
  3. (sử học) vật hiến sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

victime
Une personne aide une victime après un accident de vélo.